the last straw

giọt nước tràn ly = the final straw
Nguồn gốc: 
- Thành ngữ này là viết ngắn gọn cho thành ngữ “THE LAST STRAW THAT BREAKS THE CAMEL’S BACK”
- Nghĩa là cọng rơm cuối cùng làm gãy lưng con lạc đà. 
- Nôm na theo tiếng Việt là “GIỌT NƯỚC TRÀN LY,” để nói đến một sự việc, hành động, hay lời nói gì đó khiến đối phương không thể chịu đựng được nữa. 
Ví dụ: 
✍️ She has been trying to ignore his acts of cheating, but witnessing his mistress abusing her son is the last straw. 
Cô ấy đã cố gắng lờ đi những hành động ngoại tình của anh ta, nhưng chứng kiến tiểu tam hành hạ con trai mình chính là giọt nước tràn ly. 
✍️ He has been trying to tolerate his manager’s unreasonable requests, but the recent verbal abuse is the last straw. 
Anh ấy đã cố gắng chịu đựng những đòi hỏi vô lý của quản lý, nhưng sự bạo hành bằng lời nói gần đây là giọt nước tràn ly. 
✍️ We have been giving her many opportunities to learn from her mistakes. However, her recent mistake costs us a lot of money. It is the last straw! 
Chúng tôi đã cho cô ấy rất nhiều cơ hội để học hỏi từ lỗi sai của mình. Tuy nhiên, lỗi sai gần đây của cô ấy tổn hại rất nhiều tiền. Đó là giọt nước tràn ly.
https://www.facebook.com/dr.christinanguyen/posts/292725188814399

light at the end of the tunnel

Ánh sáng cuối đường hầm
Thành ngữ này có nghĩa là: 
- Ánh sáng cuối đường hầm 
- Dấu hiệu, hi vọng rằng một giai đoạn khó khăn sắp kết thúc
Ví dụ: 
⚡️I finally see the light at the end of the tunnel after matching into a medical residency program. 
Cuối cùng tôi cũng nhìn thấy ánh sáng cuối đường hầm sau khi đậu vào một chương trình bác sĩ nội trú. 
⚡️ With the rapid rise of COVID-19 cases in the past month, we are still not seeing the light at the end of the tunnel yet. 
Với số ca COVID-19 tăng vọt trong tháng vừa qua, chúng ta vẫn chưa thấy ánh sáng cuối đường hầm. 
⚡️ After many years of studying English, she finally sees the light at the end of the tunnel when she is able to carry out a conversation with a foreigner with confidence. 
Sau nhiều năm học Tiếng Anh, cô ấy cuối cùng cũng nhìn thây ánh sáng cuối đường hầm khi có thể nói chuyện với nước ngoài một cách tự tin. 

by the time of writing

At the time of writing, we had just declared war with IS
As of October 2015 the tax rate is 20%

tremendous

very great in amount or level, or extremely good:
They were making a tremendous amount of noise last night.
She's been a tremendous (= very great) help to me over the last few months.
You won? That's tremendous!

egregious

extremely bad in a way that is very noticeable (formal)
It was an egregious error for a statesman to show such ignorance.

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0099 seconds.