We must proceed with extreme caution: chúng tôi phải hành động cực kỳ cẩn trọng.
(a) /
səˈsep.tə.bəl/ = influencedeasily influenced or harmed by something
She isn't very susceptible to flattery.
These plants are particularly susceptible to frost.
Among particularly susceptible children, the disease can develop very fast.
used to describe someone who is easily emotionally influenced
They persuade susceptible teenagers to part with their money.
You may be susceptible to COVID-19 if you have a noncommunicable disease or pre-existing condition such as high blood pressure, diabetes, heart disease, heart attack or stroke, chronic respiratory disease or cancer.
tubeless road types: bánh/vỏ xe không ống
tiết lộ bí mật = the cat's out out the bag
Nguồn gốc: Có 2 giả thuyết về xuất xứ của câu nói này.
1. Vào thời trung đại, khi người ta mua bán thú vật hay bỏ vào bịch. Một số buôn lái gian xảo khi bán heo con thường đổi thành một con mèo bỏ vào bịch. Người mua mang bịch về nhà mở ra mới phát hiện "bí mật" là mình bị lừa mua con mèo chứ không phải heo con.
2. Trên tàu Hải quân ở Anh thời xưa, khi lính không vâng lời cấp trên hay bị trừng phạt bằng roi tên là cat o' nine tails. Roi này thường được để trong một cái túi đỏ mà chỉ huy trên tàu hay mang theo. Mỗi lần lấy roi ra đánh thì để lại những vế như mèo cào. Lính trên tàu hay truyền miệng nhau rằng "he would take the cat out of the bag in front of the assembled crew and there would be no secret about what would happen next.”/"Ông ta/chỉ huy mà lấy 'con mèo' ra khỏi túi trước toàn bộ lính và sẽ không còn bí mật gì về điều gì sẽ diễn ra tiếp theo nữa."
✏️ Câu ví dụ:
- I was trying to keep the party a secret, but Mel went and let the cat out of the bag.
Dịch: Tôi cố giữ bí mật về bữa tiệt, nhưng Mel đi tiết lộ bí mật rồi.
- How did Mom find out we were planning a surprise party for her? Who let the cat out of the bag?
Dịch: Sao mẹ biết mình dự định làm bữa tiệt bất ngờ cho mẹ? Ai tiết lộ bí mật vậy?
- We've had cameras hidden and microphones installed in his apartment to gather incriminating evidence, but I think the cat's out of the bag.
Dịch: Chúng tôi đã giấu máy quay và cài microphone trong căn hộ của anh ta để tìm bằng chứng gây án, nhưng tôi nghĩ bí mật đã bị tiết lộ rồi.