say or do something to disturb the situation, nói hay làm điều gì đó làm xáo trộn tình hình, đảo ngược tình thế
Don't rock the boat since we are getting along so well.
It's a shame that local, friendly business that was carried out between me and Ms Hoa can be compromised by yourself deciding to rock the boat.
satisfy thỏa mãn
fulfilling (a) causing sb to feel satisfied and useful: làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, thỏa mãn và hữu ích.
You already know that positive thinking leads to a more fulfilling life. Negative thoughts can hold you back from achieving your goals.Bạn đã biết rằng suy nghĩ tích cực dẫn đến một cuộc sống nhiều thỏa mái. Những suy nghĩ cực đoan, thái quá hay tiêu cực có thể kìm hãm/giữ bạn ở phía sau, cản trợ việc đạt những mục tiêu của chúng ta.
/twi:k/
(n)
- a sharp pull or twist (an act of tweaking): cái nhéo, cái vặn (hành động của nhéo, vặn)
She gave his ear a tweak. Cô ấy véo cái tai của cậu ta.
- a slight change that you make to a machine, system, etc. to improve it. (a fine adjustment) Một sự thay đổi nhỏ (nhẹ) mà bạn làm với một cái máy, hệ thống, v.v... để cải thiện nó.
With a few tweaks, this venue will be perfect. Với một vài thay đổi nhỏ, con đường này sẽ hoàn hảo.
(v)
- to pull or twist sth suddenly (twist or pull a small sharp movement): kéo hoặc vặn một cái gì đó bất thình lình (vặn hoặc kéo một dự di chuyển nhỏ nhanh bén)
She tweaked his ear playful. Cô ấy vặn tai anh ta trong một trạng thái đầy phấn khích (khoái chí)
- to make slight changes to a machine, system, etc. to improve it (improve by making fine adjustments): làm những thay đổi nhỏ lên một cái máy, hệ thống, v.v... để cải thiện nó (cải thiện bằng việc thực hiện những thay đổi tốt)
I think you'll have to tweak these figures a little before you show them to the boss. Tôi nghĩ bạn sẽ phải thay đổi (chỉnh sửa) những con số ngày một ít trước khi bạn trình những thứ đó cho sếp.
/əˈledʒ/ -- /əˈledʒ/ (C2) to say that someone has done something illegal or wrong without giving proof: nói rằng ai đó vừa làm một thứ gì sai trái/phi pháp mà không đưa được minh chứngDaniels alleges that she and Trump had an affair in 2006 shortly after Melania Trump gave birth to the presidential couple’s only son, Barron.
alleged (/əˈledʒd/) (a) said or thought by some people to be the stated bad or illegal thing, although you have no proof: được nói hoặc nghĩ rằng bởi nhiều người là một nhiều phạm pháp và tồi tệ, mặc dù bạn không có chứng cứ.
allegedly (adv) /əˈledʒ.ɪd.li/
That's where he allegedly killed his wife.
To appear suddenly without announcement
"Just pop into my office any time you're on campus", Professor Brown said.
Giáo sư Brown nói (với tôi): "Hãy đến văn phòng của tôi bất cứ lúc nào anh có mặt ở khuôn viên trường/viện".