/twi:k/
(n)
- a sharp pull or twist (an act of tweaking): cái nhéo, cái vặn (hành động của nhéo, vặn)
She gave his ear a tweak. Cô ấy véo cái tai của cậu ta.
- a slight change that you make to a machine, system, etc. to improve it. (a fine adjustment) Một sự thay đổi nhỏ (nhẹ) mà bạn làm với một cái máy, hệ thống, v.v... để cải thiện nó.
With a few tweaks, this venue will be perfect. Với một vài thay đổi nhỏ, con đường này sẽ hoàn hảo.
(v)
- to pull or twist sth suddenly (twist or pull a small sharp movement): kéo hoặc vặn một cái gì đó bất thình lình (vặn hoặc kéo một dự di chuyển nhỏ nhanh bén)
She tweaked his ear playful. Cô ấy vặn tai anh ta trong một trạng thái đầy phấn khích (khoái chí)
- to make slight changes to a machine, system, etc. to improve it (improve by making fine adjustments): làm những thay đổi nhỏ lên một cái máy, hệ thống, v.v... để cải thiện nó (cải thiện bằng việc thực hiện những thay đổi tốt)
I think you'll have to tweak these figures a little before you show them to the boss. Tôi nghĩ bạn sẽ phải thay đổi (chỉnh sửa) những con số ngày một ít trước khi bạn trình những thứ đó cho sếp.