satisfy thỏa mãn
fulfilling (a) causing sb to feel satisfied and useful: làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, thỏa mãn và hữu ích.
You already know that positive thinking leads to a more fulfilling life. Negative thoughts can hold you back from achieving your goals.Bạn đã biết rằng suy nghĩ tích cực dẫn đến một cuộc sống nhiều thỏa mái. Những suy nghĩ cực đoan, thái quá hay tiêu cực có thể kìm hãm/giữ bạn ở phía sau, cản trợ việc đạt những mục tiêu của chúng ta.