trapped impala

Created by Tung NGUYEN on 2018-09-19 03:35:46
Last modified on 2018-09-30 23:00:45

cụm từ để chỉ con linh dương bị mắc kẹt
impala [ɪmˈpɑːlə] an African antelope with curled horns: một loài linh dương Châu phi có sừng cong
This man risked his life to save a trapped impala.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0223 seconds.