tangible

Created by Tung NGUYEN on 2024-12-27 16:28:30
Last modified on 2024-12-27 16:28:30

(a) có thể thấy được, có thể cảm nhận được, hữu hình = visible = perceptible by touch (nhận thức được bằng cách chạm)
tangible outcomes, tangible goals
  • The atmosphere of neglect and abandonment was almost tangible = bầu không khí bỏ rơi và bị bỏ rơi gần như có thể cảm nhận được.
  • We need tangible evidence if we're going to take legal action.
(n) a thing that is perceptible by touch
these are the only tangibles upon which an assessment can be made.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0023 seconds.