(a) có thể thấy được, có thể cảm nhận được, hữu hình = visible = perceptible by touch (nhận thức được bằng cách chạm)
tangible outcomes, tangible goals
- The atmosphere of neglect and abandonment was almost tangible = bầu không khí bỏ rơi và bị bỏ rơi gần như có thể cảm nhận được.
- We need tangible evidence if we're going to take legal action.
(n) a thing that is perceptible by touch
these are the only tangibles upon which an assessment can be made.