sting

Created by Tung NGUYEN on 2019-07-02 12:14:47
Last modified on 2019-07-02 12:14:47

Ngứa
Be careful of the nettles - they stung! Cẩn thận với những cây tầm ma đấy - nó châm (gây ngứa) đấy!
I put some antiseptic on the cut and it stung for a moment. Tôi đã bôi thuốc khử trùng vào vết cắt và nó làm đau trong chốc lát.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0041 seconds.