shortage

Created by Tung NGUYEN on 2018-06-20 22:01:54
Last modified on 2018-06-20 22:01:54

syn: lack (+ of): sự thiếu hụt
lack: thiếu (v)
Tesco is selling green lemons to try and tackle a shortage of the citrus fruits in the UK following bad weather which has affected crops in Spain.
Tesco đang bán những trái chanh xanh để cố gắng và đương đầu với sự thiếu hụt trái cam ở UK sau đợt thời tiết tệ hại đã ảnh hưởng đến mùa màng ở Tây Ban Nha. (UK nhập nhiều hàng ăn tươi từ Tây Ban Nha)

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0353 seconds.