syn: lack (+ of): sự thiếu hụt
lack: thiếu (v)
Tesco is selling green lemons to try and tackle a shortage of the citrus fruits in the UK following bad weather which has affected crops in Spain.
Tesco đang bán những trái chanh xanh để cố gắng và đương đầu với sự thiếu hụt trái cam ở UK sau đợt thời tiết tệ hại đã ảnh hưởng đến mùa màng ở Tây Ban Nha. (UK nhập nhiều hàng ăn tươi từ Tây Ban Nha)