rusty

Created by Tung NGUYEN on 2024-01-21 00:51:45
Last modified on 2024-01-21 00:51:45

Rusty ( adj): bị phai màu, bị cùn đi, lỗi thời , lạc hậu
Examples:
Her English skills are now rusty because of lacking regular practice.
Kỹ năng tiếng Anh của cổ lúc này lỗi thời vì thiếu thực hành thường xuyên.
We’re a little rusty after having the summer off.
Chúng tôi đã lạc hậu một ít sau kì nghỉ hè.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0123 seconds.