Rusty ( adj): bị phai màu, bị cùn đi, lỗi thời , lạc hậu
Examples:
Her English skills are now rusty because of lacking regular practice.
Kỹ năng tiếng Anh của cổ lúc này lỗi thời vì thiếu thực hành thường xuyên.
We’re a little rusty after having the summer off.
Chúng tôi đã lạc hậu một ít sau kì nghỉ hè.