runaway

Created by Tung NGUYEN on 2022-08-23 04:34:46
Last modified on 2022-08-23 04:45:46

run‧a‧way /ˈrʌnəweɪ/ (adj)
  1. a runaway vehicle or animal is out of control or escaped from somewhere: con vật bất kham hoặc chiếc xe không còn nằm trong vòng kiểm soát
    a runaway horse/bus
    A runaway bus/horse caused chaos on the streets.
    A runaway duckling: chú vị đi hoang/bất trị
  2. happening very easily or quickly, and not able to be controlled: xảy ra quá dễ dàng hoặc quá nhanh, và không thể kiểm soát được
    a runaway winner: người chiến thắng nhanh chóng vánh
    a runaway victory
  3. a runaway person has left the place where they are supposed to be; having left without telling anyone ~ go wild: đi hoang = devenir comme foa
    runaway children: những đứa trẻ đi hoang

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0036 seconds.