a runaway vehicle or animal is out of control or escaped from somewhere: con vật bất kham hoặc chiếc xe không còn nằm trong vòng kiểm soát a runaway horse/bus A runaway bus/horse caused chaos on the streets. A runaway duckling: chú vị đi hoang/bất trị
happening very easily or quickly, and not able to be controlled: xảy ra quá dễ dàng hoặc quá nhanh, và không thể kiểm soát được a runaway winner: người chiến thắng nhanh chóng vánh a runaway victory
a runaway person has left the place where they are supposed to be; having left without telling anyone ~ go wild: đi hoang = devenir comme foa runaway children: những đứa trẻ đi hoang