pasteurised

Created by Tung NGUYEN on 2017-07-08 12:24:12
Last modified on 2017-07-08 12:24:12

Từ này bắt nguồn từ tên nhà sinh học, vi trùng học, và nhà hóa học cuối thế kỉ 19. Ông nổi tiếng với những khám phá về nguyên lí sát trùng, vác xin.
Vì thế, khi dùng từ pasteurise, có thể hiểu là sát trùng, thanh trùng; sự sát trùng, sự thanh trùng;
Từ này thường dùng thể bị động với nghĩa:
  • diệt khuẩn theo phương pháp Pasteur = làm tiệt trùng
  • tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pasteur)
In English:
  • to heat a liquid, especially milk, to a particular temperature and then cool it, in order to kill harmful bacteria.
  • subject (milk, wine, etc.) to a process of partial sterilisation, especially by heating

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0118 seconds.