sometimes but not often = thỉnh thoảng nhưng không thường xuyên; đôi khi, lâu lâu
We meet for lunch once in a while. Chúng tôi gặp gỡ ăn trưa cùng nhau một vài lần.
Have you have been to the new movie theatre? No, only see movies once in a while. Bạn đi rạp phim mới chưa? Chưa, tôi lâu lâu mới đi coi phim à.