Tôi chợt nghĩ ra rằng...
- It occurred to me that I forgot your birthday: Tôi chợt nghĩ ra rằng tôi quên mất sinh nhật bạn
- It occurred to me that I need to change my email address: Tôi chợt nghĩ ra rằng tôi cần thay đổi địa chỉ thư điện thử.
- It occurred to me that we enjoy a lot of the same things: Tôi chợt nghĩ ra rằng chúng ta có chung nhiều sở thích.
- It occurred to me that the prices for homes are more expensive here: Tôi chợt nhận ra rằng giá nhà ở đây đắt đỏ hơn nhiều.
- It occurred to me that eating healthy makes me feel better: Tôi chợt nhận ra rằng ăn uống khoa học làm tôi cảm thấy khỏe mạnh hơn.
.