Con gì nuôi rồi cũng thịt

Mẹ ơi! Hôm nay giám đốc nhận con làm em gái nuôi mẹ ạ! Cô thư ký khoa với mẹ.
Bà mẹ thở dài.
- Theo kinh nghiệm của mẹ, ở đời người ta nuôi con gì rồi cũng đem ra làm thịt hết con ạ!

Đừng xem thường lời cảnh báo của thiên nhiên

Một cơn dông, sấm sét loang loáng, mưa như trút. Chị vợ hỏi chồng:
- Anh có nhớ bữa chúng mình mới quen nhau không? Hôm đó, trời cũng sấm sét đùng đùng như hôm nay.
- Quên sao được. Ông chồng thở dài. Nhưng đáng tiếc là tôi đã coi thường lời cảnh báo của thiên nhiên.

Giả làm kẻ mộng du

Nửa đêm, anh chồng lững thững ra khỏi phòng ngủ. Cô vợ trên giường nhìn ra và nói
- Này, anh ơi, khỏi phải giả làm kẻ mộng du như vậy nữa. Tôi đã đuổi cô giúp việc từ sáng nay rồi.

Ăn trước cho chắc

Trong một góc tối của công viên, cô gái quyết định đẩy chàng trai ra. Chàng trai ngạc nhiên:
- Em sao thế?
- Thi... từ từ đã, cơm không ăn thì gạo còn đó.
- Chắc gì đã còn, bây giờ chuột nhiều vô kể.

coincide

Following the announcement made at the weekend of a Bank Holiday to coincide with Her Majesty Elizabeth II’s State Funeral, the College will be closed on Monday 19th September. 
coincide (v) /ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd/ 
- to happen at or near the same time
I timed my holiday to coincide with the children's.
Tôi sắp xếp thời gian nghỉ hè (ngày nghỉ) để khớp với thời gian nghỉ hè của tụi nhỏ.
We timed our trip to coincide with my cousin's wedding.
Chúng tôi lên thời gian để đi nghỉ cùng lúc với đám cưới đứa em họ tôi.
- to be the same or similar
Our views coincide on a range of subjects.
Chúng tôi có cùng quan điểm với nhau trong nhiều chủ đề.
If our schedules coincide, we'll go to Spain together.
Nếu lịch trình giống nhau, chúng ta sẽ đi Tây Ban Nha cùng nhau.

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0064 seconds.