areola

(pl.)areolae quầng (the round area of skin around the nipples)

The devil can quote Scriptures for his purpose

The devil can quote Scriptures for his purpose. (Ngay cả quỷ sứ cũng có thể trích dẫn Kinh thánh cho mục đích của mình.)

settlement - hòa giải

settlement (n) dàn xếp, giải hòa, hòa giải
1. an official agreement that ends an argument between two people or groups
- to negotiate a peace settlement
- The management and unions have reached a settlement over new working conditions.
2. the action of reaching an agreement
- the settlement of a dispute
Xem bài báo: http://money.cnn.com/2017/04/27/news/companies/united-airlines-dao-settlement/index.html

fence hedgerow railing wall

Để trang trí mảnh vườn bé xíu xinh trong ngôi nhà của bạn (a fence or hedge to surround the garden), chúng ta có thể làm:
  • fence
  • hedgerow
  • railing
  • wall
Đây là các từ để nói về việc làm hàng rào, bờ dậu cho ngôi vườn khi bạn muốn giải thích bằng tiếng Anh

Con đường chưa có ai đi

Hai vợ chồng chia tay nhau. Cô vợ một thời gian lấy chồng và anh kia cũng lấy vợ. Hai gia đình chơi thân với nhau. Một lần uống phê 2 ông chồng ra bancony hút thuốc. Ông chồng cũ:
- Cậu thế nào? Con đường có bị tàn phá quá không?
- Cậu biết đấy. Đầu đường có vẻ cũng bị phá một chút còn qua một đoạn ngắn thì như chưa từng có ai đi

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0224 seconds.