Khi có thứ gì đó sẵn sàng trong tầm tay, có thể sử dụng ngay thì sẽ dùng at hand.
Còn khi có thứ gì đó nhiều trên mức cần thiết, chúng ta dùng in hand (surplus)
Ví dụ:
Trước khi lên đường đi nghỉ mát, mọi người sẽ phải kiểm tra lại hành lý xem mọi thứ đã chuẩn bị đầy đủ chưa.
Everything we need is at hand. Let's enjoy the vacation.
Mọi thứ chúng ta cần đều sẵn sàng. Lên đường đi nghỉ thôi.
Hoặc khi muốn rủ bạn đi shopping, chúng ta sẽ nói
Would you like to go shopping with me? I have some money at hand,
Anh đi mua sắm với em nhé? Em có chút tiền đây rồi.
Cụm từ tương tự với at hand là to hand.
Before going into the meeting room, I must prepare every document to hand.
I don't know why my motorbike can't work, but I have a bicycle in hand.
Em không hiểu sao xe máy không chạy, nhưng mà em vẫn còn cái xe đạp.
We have a whole month in hand. Don't worry!
Chúng ta còn cả tháng cơ mà. Đừng lo!
In hand còn có nghĩa là nói về chủ đề nào đó đang được bàn luận, đang được giải quyết = in question.
The story in hand is about the journey to Da Nang city last month.
Câu chuyện đang bàn luận là về chuyến đi Đà Nẵng tháng trước.
We haven't had a solution to the problem in hand yet.
Chúng ta vẫn chưa có giải pháp nào cho vấn đề đang đề cập.
Xem thêm:
To do or perform something extraordinary well; to produce or earn an exceptional achievement. It means it was a great success. Làm hoặc thực hiện một thứ gì đó một cách vượt trội; sản xuất hoặc đạt được một thành tựu ngoài mong đợi. Nó có nghĩa đó là một thành công lớn.
- You hit out of the park with your presentation. Bạn đã có một bài thuyết trình trên cả tuyệt vời.
- Great job on that report, Jacobs - you really hit it out of the park!
- I'm pretty sure I hit that test out of the ballpark. Tôi khá chắc chắn là tôi đã làm bài test trên cả mong đợi.
stop criticising or being angry with someone; used when you want someone to stop doing or saying something that is annoying you. Ngưng chỉ trích hay giận dữ một ai đó, được sử dụng khi mà bạn muốn ai đó ngưng làm hay nói điều gì mà làm phiền lòng bạn.
- Give her a break - she was only five minutes late. Thôi đừng có giận nữa - cô ấy đi muộn có 5 phút mà.
- I once went for 50 hours without sleep. Oh, give me a break, that's impossible.
(n)
1. uncountable (~ as sth) the action of choosing a person or thing for a particular purpose, or of giving them or it a particular status.
The district is under consideration for designation as a conversation area.
2. countable: a name, title or description
Her official designation is Financial Controller.
to some degree: hơi, một chút, ở một mức nào đó (a bit)
it's somewhat difficult: nó hơi khó.
= rather
I was somewhat surprised to see him.
The situation has changed somewhat since we last met.