drown

Created by Tung NGUYEN on 2020-03-27 14:55:02
Last modified on 2020-03-27 14:55:02

* nội động từ
- chết đuối
* ngoại động từ
- dìm chết, làm chết đuối
=to be drowned+ bị chết đuối (vì tai nạn...)
=to drown oneself+ nhảy xuống (sông) tự tử, đâm đầu xuống (sông...) tự tử
- pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...)
- làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa
=drowned in tears+ đầm đìa nước mắt
=like a drowned rat+ ướt như chuột lột
- làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...)
=to be drowned in sleep+ chìm đắm trong giấc ngủ, ngủ say mê mệt
=to drown someone's voice+ làm át tiếng nói của ai
=to drown one's sorrow in drink+ uống rượu tiêu sầu
!to be drowned out
- bị lụt lội phải lánh khỏi nhà
!to drowing man will catch at a straw
- (xem) catch

drowning
bị chìm ; bị chết đuối ; bị đuối nước ; chìm đắm ; chết chìm ; chết đuối ; chết đuối á ; cùng chết ; khỏi chết đuối ở hồ trên núi ; ra đằng ; sắp chết đuối ; trấn nước ; trầm mình ; đuối chìm ; đuối nước ; đuối ;

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0137 seconds.