crack down on sth or sb

Created by Tung NGUYEN on 2024-03-20 20:31:10
Last modified on 2024-03-20 20:33:10

Áp dụng kỷ luật nghiêm khắc để răn đe, trừng phạt hay đàn áp cái gì, hoặc ai đó 
The legislation is established to crack down on criminals committing heinous crimes: Bộ luật được thiết lập nên để răn đe những tên tội phạm nghiêm trọng.
Road users who often overspeed or drive under the influence will be cracked down by the police. Những người tham gia giao thông mà thường xuyên vượt quá tốc độc hoặc lái xe trong tình trạng say xỉn sẽ bị phạt nặng bởi cảnh sát.

Category: Phrasal Verb
Tags: 2

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0186 seconds.