cease

Created by Tung NGUYEN on 2018-10-11 23:12:33
Last modified on 2018-10-11 23:12:33

to stop happening or existing; to stop sth from happening or existing
Welfare payments cease as soon as an individual starts a job. Chi trả phụ cấp thất nghiệp dừng ngay lập tức khi mà một người dân bắt đầu đi làm.
You never cease to amaze me! Bạn chưa bao giờ ngưng làm tôi bất ngờ!

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0034 seconds.