along the lines of sth: giống cái gì đó = similar in type Examples: [1] I was thinking of doing a meal along the lines of that dinner I did for Annie and Dave. Tôi đang suy nghĩ để làm món ăn giống với cái món mà tôi từng làm cho Annie và Dave. [2] The title of that talk was something along the lines of "Why do we need a new theory of cancer?". Tựa đề của bài nói là cái giống với câu hỏi "Tại sao chúng ta cần một lý thuyết mới về ung thư?". [3] We told the architect we want a design along the lines of his own house but smaller. Chúng tôi nói với kiến trúc sư rằng chúng tôi muốn một bản thiết kế giống với căn nhà của anh ấy nhưng mà nhỏ hơn. #phrases#collocations