Daily English Conversation Sentence

This is too good to be true!

Chuyện này khó tin quá! (so good in a way that is difficult to believe or seeming very good but not real)
Her new job sounds too good to be true.
I'm not surprised the offer wasn't genuine, it sounded too good to be true.
Tớ không quá ngạc nhiên khi mà giá đó không phải hời, nghe có vẻ khó tin thật.

Sooner or later

Sớm muộn gì, không sớm thì muộn
(B2) used to say that you do not know exactly when something will happen, but you are certain that it will happen.
Sooner or later she's going to realise what a mistake she's made.
Không sớm thì muộn cô ấy cũng sẽ nhận ra lỗi mà cô ấy đã gây ra.
For example, suppose a block solution is a number that ends with 10 zeros and, a share may be a number with 5 zeros at the end. Sooner or later one of the shares will have not only 5, but 10 zeros at the end, and this will be the block solution.

common daily conversation phrases

1. hot and cold: không kiên định, dao động
2. by and by: dần dần
3. first and last: hoàn toàn, từ đầu đến cuối
4. fits and starts: một cách khác thường, thất thường
5. over and over: mãi mãi
6. here and there: đây đó
7. again and again: liên tiếp nhiều lần


1. Of one's body, both hot and cold at once, as from shock or illness.
After the pneumonia took hold, she was hot and cold all night.
2. Alternating between two opposite states, especially being enthusiastic or interested one moment and disinterested the next.
He was hot and cold throughout our entire date, so I have no idea if he wants to see me again.

If someone or something makes you feel hot and cold, they make you feel extremely worried or nervous, and this causes you to feel as if your body is both hot and cold at the same time. 
When she realized what she was reading she grew hot and cold all over.

Alternative Ways to say I don't understand

Here are different ways to say "I do not understand"

What did you say?
What do you mean?
I don't understand.
Excuse me, I didn't get it.
Excuse me, can you please repeat it?
Sorry, I did not catch that.
I missed that.
That went right over my head.
Can you please speak slowly?
I don't get it.
Do you mind explaining it again?
I’m afraid it is not clear what you saying.
Would you mind clarifying what you said?
I am sorry, but I don’t follow what you are saying.
I don’t catch what you said. Sorry.

Alternative Ways to Ask How are you

28 CÂU HỎI THĂM TƯƠNG TỰ VỚI 'HOW ARE YOU'

Thường sử dụng khi nói chuyện với bạn lâu ngày mới gặp nhé ^_^

1. Any news? (Có tin gì không?)
2. What’s news? (Có gì mới không?)
3. What’s the news? (Có tin gì mới không?)
4. What’s the latest? (Có tin gì mới nhất không?)
5. Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?)
6. Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?)
7. Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?)
8. In good shape, are you? (Khỏe mạnh chứ?)
9. Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?)
10. Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)
11. How have you been lately? (Dạo này sức khỏe thế nào?)
12. How are you feeling? (Anh/ chị sức khỏe thế nào?)
13. How are you going? (Anh/chị vẫn bình an chứ?)
14. How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?)
15. How are you getting on? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
16. How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
17. How’s life? (Cuộc sống thế nào?)
18. How’s life treating you? (Cuộc sống vẫn bình thường chứ?)
19. How are things? (Mọi việc thế nào?)
20. How are things with you? (Công việc của bạn thế nào)
21. How are things going with you? (Công việc của bạn vẫn tiến hành - đều đều chứ?)
22. How goes it? (Làm ăn thế nào?)
23. How goes it with you? (Dạo này làm ăn thế nào?)
24. What are you up to nowadays? (Dạo này có dự định gì không?)
25. What are you up to these days? (Hiện giờ có dự định gì không?)
26. I trust you’re keeping well? (Chắc là bạn vẫn khỏe?)
27. I hope you are well. (Hy vọng anh/chị vẫn khỏe).
28. I hope all goes well with you. (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ).
----
How’s everything?
How’s it going?
How are things?
What’s up?
How are you doing?
What’s new?
You all right?
How have you been?
How are things going?
Are you well?
What’s going on?
How are you feeling?
What are you up to?
What’s sizzling?
How do you do?
Howdy!
What’s good in the hood?
Long time no see!
What’s new with you?
How long has it been?
Must be tough, huh?
Sup?
Anything interesting happening in your life lately?
What is happening?
How are you holding up?
How is life sailing?
What are you heading?
How are things coming along?
What was the highlight of your day, so far?
How was your day?
What have you been doing since we last talked?
How’s everything little thing in your life?
How do you fare?
How’s it rolling?
What’s up with the flow?
What’s with the face?
How’s everything coming together?
Is there anything concerning you?
What’s the latest buzz in your world?
What’s shakin’?

heart touching story

câu chuyện cảm động
The heart touching story of this old man will impress everyone. Câu chuyện cảm động của ông lão sẽ lay động trái tim mọi người.

to go Dutch

to pay separately = tiền ai nấy trả
Let's go Dutch = Let's split the bill.
"The origin of the phrase “to go Dutch” is traced back to the 17th century when England and the Netherlands fought constantly over trade routes and political boundaries. The British use of the term “Dutch” had a negative connotation for the Netherlanders were said to be stingy. To “go Dutch” implies an informal agreement that each person will pay his or her own expenses during a date."

My mouth is watering

 thèm nhỏ giải - chảy nước miếng
mouth-watering = delicious = rất ngon (nhìn muốn chảy nước miếng)
After your active day, a mouth-watering steak/crab soup/bowl of Pho might be just what you need to recharge your batteries.
- to recharge your batteries: lấy lại năng lượng
The poor boy looked at the mouth-watering little pie in the store and burst into tears.

How come?

(C1) Làm thế nào vậy?
used to ask how or why something has happened
So how come you missed the train?
"We had to stop in Birmingham." "How come?"
used to ask about the reason for something
So how come you got an invitation and not me?
"I don't think I'll be able to go swimming tomorrow." "How come?"

it's only matter of time.

Chỉ là vấn đề của thời gian

Can you give me a hand?

Giúp tớ một tay được không?
Trả lời:
  • Off course (Tất nhiên rồi)
  • I would be glad to (Mình rất vui được giúp cậu)
  • Sure, just a second (Chắc rồi, đợi mình chút)
  • Will it take long? (Có lâu không?)
  • Sorry, I'm a bit busy at the moment. (Xin lỗi, giờ mình bận một chút xíu)

have a laugh

have a fun

No smoke without fire

Không có lửa làm sao có khói

Ready for you to make a good face/make me laugh

Đang đợi bàng làm mặt ngốc nghếch/làm cho tôi cười.

Under construction

Đang 'thi công'

Better than yesterday, but not as good as I will be tomorrow.

Tốt hơn hôm qua nhưng không bằng ngày mai

Thanks for caring, mate. Glad to be here with you.

Cảm ơn anh bạn quan tâm. Thật vui được gặp anh ở đây.

In the best of health

Cực khỏe

First rate

Quá khỏe

Much the same as usual

Cũng như mọi khi

Nothing new

Chẳng có gì mới

Everything as usual

Mọi thứ đều bình thường

Everything's terrible

Mọi thứ đều kinh khủng

Couldn't be worse

Không thể tồi hơn (quá tồi)

Rotten

hết hơi

Not so/too bad

Không tồi lắm/Không đến nổi tệ lắm

Not bad

Không tồi

so so

Bình thường

Mustn't complain!

Không phải than phiền!

Can't complain!

Không thể than phiền

Not complaining

Không có gì than phiền cả

No complaints!

Không có gì phải than phiền cả

I've never felt better

Khỏe hơn bao giờ hết

Couldn't be better

Không thể khỏe hơn

Full of beans

Tràn trề sinh lực

Still alive and kicking

Thường thường

Still alive

Bình thường

OK, thanks.

Cũng khá, cảm ơn.

Good, thanks!

Tốt, cảm ơn.

Fine, thanks.

Khỏe, cảm ơn.

Pretty well, thanks.

Cũng khỏe, cảm ơn.

Well, thanks.

Khỏe, cảm ơn.

I hope all goes well with you

Hi vọng mọi chuyện suôn sẻ.

I hope you are well

Hi vọng bạn vẫn khỏe

I trust you're keeping well?

Chắc bạn vẫn khỏe chứ?

What are you up to these days?

Hiện giờ có dự định gì không?

What are you up to nowadays?

Dạo này bạn có dự định gì không?

How goes it with you?

Dạo này làm ăn thế nào?

How goes it?

Làm ăn thế nào?

How are things going with you?

Công việc của bạn thế nào rồi?

How are things with you?

Công việc của bạn thế nào rồi?

How's life treating you?

Cuộc sống của bạn vẫn bình thường chứ?

How's your family?

Gia đình của bạn thế nào?

How are you getting along?

Bẫn vẫn đâu vào đấy chứ?

How are you going?

Bạn có khỏe không?

How are you feeling?

Bạn sức khỏe thế nào?

How have you been lately?

Dạo này (sức khỏe) anh thế nào?

Did you have a good weekend?

Cuối tuần của bạn vui vẻ chứ?

How was your weekend?

Cuối tuần của bạn thế nào?

Are you better now?

Bây giờ khá hơn rồi chứ?

Are you feeling alright today?

Hôm nay bạn khỏe chứ?

In good shape, are you?

Bạn khỏe chứ?

Are you well?

Bạn khỏe không?

Still alive and kicking?

Vẫn sống ổn chứ?

Still alive?

Vẫn sống bình thường chứ?

What's the latest?

Có tin gì mới nhất không?

What's the news?

Có tin gì mới không?

What's news?

Có gì mới không?

Any news?

Có tin gì mới không?

Slow but sure

Chậm mà chắc

What will be will be

Cái gì đến cũng đến

Not at all

Không có chi

Don't mention it

Không có chi

hit it off

Tâm đầu ý hợp

Strike it

Trúng quả/mảnh

Love you love your dog

Yêu nhau yêu cả đường đi,
Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng

Rain cats and dogs

Mưa tầm tã

Congratulations!

Chức mừng!

The more, the merrier!

Càng đông, càng vui

It serves you right!

Đáng đời mày!

Mark my words!

Nhớ lời tao đó

A wise guy, eh?

Á à... thằng này láo

Stop it right away!

Có thôi ngay đi không?

Bottoms up!

Cạn ly nào!

Be good!

Ngoan nha!

Ask for it!

Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

No litter

Cấm vứt rác

Go for it!

Cứ liều thử đi

What a jerk!

Thật đáng ghét

I know I can count on you

Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn

Get your head out of your ass!

Đừng có giả vờ khờ khạo nữa!

So we're met again, eh?

Thế là ta lại gặp nhau phải không?

Thanks for letting me go first

Cảm ơn đã nhường đường

You're a life saver

Bạn đúng là cứu tinh

Don't go yet

Đừng đi vội

Come over

Ghé chơi

Come here

Đến đây

Seen Ethan?

Có thấy Ethan đâu không?

I won't take but a minute

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
See adverbs - "It won't take but a moment" - English Language Learners Stack Exchange

I can't say for sure

Tôi không thể nói chắc

I got it

Tôi hiểu rồi

I made it!

Tôi thành công rồi!

I did it

Tôi thành công rồi

About when?

Vào khoảng thời gian nào?

No way, stop joking!

Thôi đi, đừng đùa nữa!

Great!

Quá đúng

Right on!

Quá đúng

Got a minute?

Có rảnh không?

I guess so

Tôi đoán vậy

You better believe it!

Chắc chắn mà!

This is the limit!

Đủ rồi đó

That's a lie!

Xạo quá!

Do as I say

Làm theo lời tôi

What the hell are you doing?

Anh đang làm cái quái gì thế kia?

speak up

Hãy nói lớn lên nào

Please go first. After you.

Xin nhường đi trước, tôi đi sau.

Always the same

Trước sau như một

no later than 2pm

2pm at the latest: muộn nhất là 2 giờ chiều

Loose touch with

Mất liên lạc

Keep pace with

Theo kịp

Me? Not likely!

Tôi hả? Không đời nào

Scratch one's head

Nghĩ muốn nát óc

I'll be shot if I know

Biết chết liền

Don't peep

Đừng nhìn lén

No means no

Đã bảo không là không

You haven't changed a bit!

Trông anh chẳng thay đổi gì cả/ Trông anh vẫn còn phong độ lắm

I'm in no mood for...

Tôi không còn tâm trạng nào để mà...đâu

What a thrill

Thật là ly kỳ

Suit yourself

Tùy bạn thôi

What nonsense

Thật là ngớ ngẩn

sounds fun! let's give it a try!

Nghe hay đấy! Ta thử một lần zem sao

It's over

Chuyện đã qua rồi

what a pity!

Tiếc quá

Say hello to your friends for me

Gởi lời chào của tôi đến bạn của em

I'm in a hurry

Tôi đang bận/ đang vội

Give me a certain time

Cho tôi thêm thời gian

The same as usual

Giống như một khi

Hell with haggling

Thấy kệ nó

Hit or miss

Được chăng hay chớ

Mind how you go

Đi cẩn thận nhé

Poor me!

Tội cho tôi quá

What a relief!

Thật nhẹ nhõm

For better or for worst!

Chẳng biết là tốt hay xấu

Just for fun

Giỡn chơi thôi

Explain to me why

Hãy giải thích cho tôi biết tại sao

Forget it!

Quên nó đi!

Stop living in the past

Đừng sống trong quá khứ nữa!

How cute!

Dễ thương quá!

Boys will be boys

Nó chỉ là đứa trẻ thôi mà

Enjoy your meal

Ăn ngon miệng nhé

Bored to death!

Buồn đến chết mất

One way or another

Không bằng cách này thì bằng cách khác

Piece of cake

Dễ thôi mà, dễ ẹt

Down and out

Thất bại hoàn toàn

Don't bother

Đừng bận tâm

Dead meat

Chết chắc

Don't be nosy

Đừng nhiều chuyện

You are too much

Bạn rắc rối quá

Don't kill yourself!

Đừng cố quá sức!

Over my dead body

Bước qua xác tôi

Remember me to someone

Cho tôi gởi lời hỏi thăm...

Never in my life

Thề luôn

Same to you

Bạn cũng vậy thôi

Good luck!

Chúc may mắn!

Break a leg!

Chúc may mắn

Right away

Ngay tức khắc

Watch your tongue and watch your mouth!

Nói phải giữ mồm giữ miệng

Do you have a problem?

Bạn có vấn đề gì à?

Do you really mean it?

Bạn nói thật chứ?

Don't get me wrong

Đừng hiểu nhầm/lầm ý tôi

Alright?

Ổn chứ?

I hope everything's okay?

Tôi hi vọng mọi thứ vẫn ổn chứ?

How have you been?

Bạn thế nào?

How are you getting on?

Bạn thế nào rồi?

How are you?

Bạn thế nào?

How's life?

Mọi chuyện sao rồi?/ Cuộc sống thế nào?

How's things?

Mọi chuyện sao rồi?

How are things?

Mọi việc thế nào rồi?

What have you been up to?

Dạo này mọi chuyện của bạn sao rồi?

What have you been getting up to?

Dạo này mọi chuyện thế nào?

coffee - just what I need

Cà phê - những gì tôi cần.

Nice weather, isn't it?

Thời tiết đẹp phải không nhỉ?

Stays fresh for 7 days once opened

Giữ tươi 7 ngày sau khi mở

You can never tell

Có thể bạn sẽ không bao giờ đoán ra được đâu

You're too outspoken

Bạn thật là quá thẳng thắng

What's bothering you?

Bạn có chuyện phiền ah? Có chuyện gì phiền/ bực mình ah?

He puts me to shame

Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ

He puts me to shame

Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ

I'm pressed for time

Tôi đang vội lắm...không đủ thời gian

His idea is childish

Ý tưởng của anh ta thật là trẻ con

It slipped my mind

Tôi chả để ý..không chú ý đến

It's beyond me

Nó ngoài khả năng của tớ.. ý nói không thể giúp được

Think nothing of it

Đừng suy nghĩ gì cả...Cứ xem như là ... bạn bè cả mà... khách sáo quá

Nothing works

Vô ích, việc làm vô bổ

Don't look wise

Đừng làm khôn

I have no another choice

Tôi không có lựa chọn nào khác

It's better than nothing

Có còn hơn không

You're going too far!

Mày đi quá trớn rồi đó nhen

We're in the same boat

Mình cùng chung cảnh ngộ, cùng hội cùng thuyền

Take your time

Cứ từ từ, đi đâu mà vội

The sooner the better

Càng sớm càng tốt

One touch is worth than ten thousand words

One touch is worth than ten thousand words

Everything will be fine

Mọi thứ sẽ tốt lên thôi

I couldn't help it

Tôi không thể kiềm chế được

Let's keep in touch

Giữ liên lạc nhé!

What's the rush?

Gì mà vội thế?

How can I get in touch with you?

Làm thế nào để tôi có thể liên lạc được với anh?

It's up to you

Tùy bạn

My stomach is munchies

Tự nhiên tôi cảm thấy thèm ăn quá

My stomach is growing

Cái bụng tôi đang kêu réo lên

My stomach is gurgling

Cái bụng tôi đang kêu ọc ọc lên

I'm starving

Tôi chết đói rồi

There's no way to know

Làm sao mà biết được

Fear of failure is an unnecessary distraction

Sợ gây ra lỗi/làm lỗi là một sự bối rối không cần thiết.

So far so good

Cho đến lúc này thì đang tốt đấy
Notes: câu này dùng để đáp lại câu hỏi: 
  • How is it going?
  • How is work going?
  • How are things?

It drives me crazy

Nó đang làm tớ điên đầu

What's the weather like today?

Hôm nay thời tiết thế nào/ra sao nhỉ?

Where can I wash my hands?

Rửa tay ở đâu nhỉ?

How can I get in touch with you

Làm cách nào để tớ liên lạc với bạn

I envy you

Tớ ganh với bạn

It depends on you

Nó phụ thuộc vào bạn

It's up to you

Tùy bạn

Control yourself

Bình tĩnh lại

Stiff upper lift

Dũng cảm lên, đừng nản chí

It's beat me

Tôi chịu, không biết

It's all the same

Cũng vậy thôi mà

Let me be

Cứ mặc kệ tôi

Let me go

Để tôi đi

Long time no see

Lâu quá không gặp

Make yourself confortable

Cứ tự tiện

Little by little

Từng ly từng tý

Help yourself

Cứ tự nhiên

Make yourself at home

Cứ tưk nhiên như ở nhà

It won't wash

Không thể chấp nhận được.
Sorry, it won't wash. Try another approach. Don't expect me to believe that! It won't wash.

It's a small world

Trái đất tròn quá nhỉ

You see

Anh thấy đó

White lie

Ba xạo

Why not?

Tại sao không?

Way to go

Khá lắm, được lắm

Who knows

Ai biết

Well then

Như vậy thì

Well!

Sao hả?

I wouldn’t say no

Tôi đâu có từ chối

Better believe it

Cứ tin là vậy đi

Can’t top this/ that

Không thể chê vào đâu được

I could drink an ocean

Tôi rất khát

Don’t pull my leg

Đừng trêu chọc tôi

It's on me

Để tôi trả tiền

This book sells like hot cakes

Quyển sách này bán đắt như tôm tươi

Good finds good

Ở hiền gặp lành

Misfortune has its uses

Trong cái rủi có cái may

I am close to giving up

Tôi gần như bỏ cuộc

Have you ever made a woman squirt before?

Bạn đã từng làm một phụ nữ nào đó vọt nước bao giờ chưa?

whatever you do

Làm bất kể thứ gì

Gratitude changes everything

Lòng biết ơn thay đổi mọi thứ

When do you feel happiest?

Bạn cảm thấy hạnh phúc nhất khi nào?

take into account

quan tâm, để ý đến, cần xét tới

take into consideration

quan tâm, lưu ý đến

Well done!

Làm tốt lắm!

Good jobs!

Làm tốt lắm!

Go to hell!

Đi chết đi!

Enjoy your meal!

Ăn ngon miệng nhé!

Take it or leave it!

Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

Say cheese!

Cười lên nào!

Definitely!

Quá đúng!

Absolutely!

Chắc chắn rồi!

Is that so?

Vậy à?

It's none of your business

Không phải là chuyện của bạn

I was just daydreaming

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

I was just thinking

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

What's on your mind?

Bạn đang lo lắng gì vậy?

Nothing much

Không có gì mới cả

What have you been doing?

Dạo này bạn đang làm gì thế?

How's it going?

Dạo này bạn sao rồi?

What's up?

Có chuyện gì vậy?

I have eaten already

Tôi đã ăn rồi

I get off of work at 6

Tôi xong việc lúc 6 giờ

I feel good

Tôi cảm thấy khỏe

How's work going?

Việc làm thế nào rồi?

I hope you and your wife have a nice trip

Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị

I don't know how to use it

Tôi không biết cách dùng nó

I don't speak very well

Tôi không nói giỏi lắm

I don't understand

Tôi không hiểu

I don't want to bother you

Tôi không muốn làm phiền bạn

I have a headache

Tôi bị nhức đầu

A heart of stone!

Trái tim sắt đá!

Try your best!

Cố gắng hết mình nhé!

I'm scratching my head

Đang nghĩ muốn nát óc nè

Make some noise

Sôi nổi lên nào

Help me

Giúp đỡ tôi 

Take it easy

Cứ từ từ/Thư giãn đi nào

Could you give me a hand please?

Anh chị có thể giúp tôi một tay được không à?

Give me a hand

Giúp đỡ tôi với

I'll call you when I leave

Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi

I need to go home

Tôi cần về nhà

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0086 seconds.